⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH211C RepresentativeCH211C Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-16C(2x2)›CH211C

CH211C

MFR#: CH211CQFN-16C(2x2) · 19 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH211C (QFN-16C(2x2)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.00 × 2.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH211C (QFN-16C(2x2))1SDA2SCL3ODL14ODL25CCL16CCL27HVIO8KEY9CCPDG210CCPDG1EPGND18GND17VSYS16VBUS15HVCP14ODH113ODH212CCH111CCH2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617E=2.00mm · Pitch e=0.50mmD=2.00mm-3-2-101233210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 2.00mm × 2.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (19/19)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1SDAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
2SCLI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)
3ODL1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ODL1 (General)
4ODL2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ODL2 (General)
5CCL1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CCL1 (General)
6CCL2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CCL2 (General)
7HVIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HVIO (General)
8KEYI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi KEY (General)
9CCPDG2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CCPDG2 (General)
10CCPDG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CCPDG1 (General)
11CCH2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CCH2 (General)
12CCH1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CCH1 (General)
13ODH2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ODH2 (General)
14ODH1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ODH1 (General)
15HVCPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi HVCP (General)
16VBUSPowerChân cấp nguồn dương (VBUS — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
17VSYSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSYS (General)
18GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 SDA
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)
Lưu ý thiết kế: 2线串行接口的数据输入和输出 , 内置可控的上拉电阻
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH211C (QFN-16C(2x2))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH211C - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH211C - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-16C(2x2) · 2.00×2.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH211C - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (17 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH211C - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 19 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH211C - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH211C
Trang 1 · p01_fig011599×1046px
CH211C p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig011790×1009px
CH211C p02_fig01
蓝色引脚为支持高电压的引脚。 CH211C 体积小,印字为211C 及第二行的批号代码。
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH211C p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 14 · p14_fig011301×261px
CH211C p14_fig01
6.3. 接口时序参数(测试条件:TA=25℃,VSYS=5~28V,参考附图)
Trang 15 · p15_fig011579×1179px
CH211C p15_fig01
7.2. 一键开关与DRP
Trang 15 · p15_fig021821×1212px
CH211C p15_fig02
CH211 为PDUSB MCU(例如CH32X035 或CH32L103)提供Type-C 的Rd 下拉电阻,支持PD Source、 Sink 和DRP,HVCP 引脚产生高压可以控制DCDC 通断,为电池充电或者反向输出。如果仅用于Source, 那么两个CCPDG 引脚应该悬空,CH211 的VBUS 引脚无需连接。

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH211C (QFN-16C(2x2)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 2.00 × 2.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức I2C.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
2.00 × 2.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-16C(2x2))
Số lượng chân & Bước chânN / e
16 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
I2C
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol19 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern17 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 1.28×1.28mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-16C(2x2))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
2.00 × 2.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.75 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
19P / 17Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH211C (QFN-16C(2x2))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH211C (QFN-16C(2x2)) như thế nào?

Linh kiện CH211C do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-16C(2x2) gồm 19 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (SDA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)), Chân 2 (SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)), Chân 3 (ODL1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ODL1 (General)), Chân 4 (ODL2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ODL2 (General)), Chân 5 (CCL1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CCL1 (General)), Chân 6 (CCL2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CCL2 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH211C là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH211C (QFN-16C(2x2)) có kích thước danh định 2.00 × 2.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 17 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 1.28 × 1.28 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH211C ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH211C (WCH, QFN-16C(2x2)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).