⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH2024Q RepresentativeCH2024Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›DFN-10(3x3)›CH2024Q

CH2024Q

MFR#: CH2024QDFN-10(3x3) · 11 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH2024Q (DFN-10(3x3)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 10 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức PWM.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH2024Q (DFN-10(3x3))1GND 电源 电源接地端2DCDC 输出端 需贴近3据输出电压选择)且至少24FB5AGND6BST11GND10VIN9VIN8SW7SWGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.212.77.62.5-2.5-7.6-12.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-3-2-101233210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (11/11)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。GNDChân Mass Tham chiếu (GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。)
2DCDC 输出端 需贴近引脚串接电感产生输出电源 且 , , SW 电源 输出电I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCDC 输出端 需贴近引脚串接电感产生输出电源 且 , , SW 电源 输出电 (General)
3据输出电压选择)且至少2 个22uF 对地电容 。 VIN 电源 DCDC 的电PowerChân cấp nguồn dương (据输出电压选择)且至少2 个22uF 对地电容 。 VIN 电源 DCDC 的电 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4FBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FB (General)
5AGNDGNDChân Mass Tham chiếu (AGND)
6BSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BST (General)
7SWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SW (General)
8SWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SW (General)
9VINPowerChân cấp nguồn dương (VIN — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
10VINPowerChân cấp nguồn dương (VIN — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
11GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH2024Q (DFN-10(3x3))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH2024Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH2024Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
DFN-10(3x3) · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH2024Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (11 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH2024Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 11 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH2024Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH2024Q
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH2024Q p02_fig01_variant_crop
引脚编号 引脚 名称 类型 功能描述 CH2024K CH2024Q 1 0 GND 电源 电源接地端,峰值电流较大,必须充分连接。 (CH2024Q — DFN-10(3x3))
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH2024Q p02_fig01
引脚编号 引脚 名称 类型 功能描述 CH2024K CH2024Q 1 0 GND 电源 电源接地端,峰值电流较大,必须充分连接。
Trang 3 · p03_fig011623×964px
CH2024Q p03_fig01
图5-1 CH2024Q 典型应用方案示意图 CH2024Q
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH2024Q p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 4 · p04_fig011690×1189px
CH2024Q p04_fig01
图5-2 Type-C 动态调压示意图 CH2024Q
Trang 5 · p05_fig011421×666px
CH2024Q p05_fig01
图5-3 CH2024K 典型应用方案示意图

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH2024Q (DFN-10(3x3)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 10 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 3.00 × 3.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức PWM.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
3A
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: DFN (DFN-10(3x3))
Số lượng chân & Bước chânN / e
10 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
PWM
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol11 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern11 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (DFN-10(3x3))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.67 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
11P / 11Pad (CUSTOM_ARRAY)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH2024Q (DFN-10(3x3))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH2024Q (DFN-10(3x3)) như thế nào?

Linh kiện CH2024Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu DFN-10(3x3) gồm 11 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。: Chân Mass Tham chiếu (GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。)), Chân 2 (DCDC 输出端 需贴近引脚串接电感产生输出电源 且 , , SW 电源 输出电: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCDC 输出端 需贴近引脚串接电感产生输出电源 且 , , SW 电源 输出电 (General)), Chân 3 (据输出电压选择)且至少2 个22uF 对地电容 。 VIN 电源 DCDC 的电: Chân cấp nguồn dương (据输出电压选择)且至少2 个22uF 对地电容 。 VIN 电源 DCDC 的电 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (FB: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FB (General)), Chân 5 (AGND: Chân Mass Tham chiếu (AGND)), Chân 6 (BST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BST (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH2024Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH2024Q (DFN-10(3x3)) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 11 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH2024Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH2024Q (WCH, DFN-10(3x3)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).