Kích thước Cơ khí & Land Pattern (DFN-10(3x3))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH2024Q (DFN-10(3x3))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH2024Q (DFN-10(3x3)) như thế nào?
Linh kiện CH2024Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu DFN-10(3x3) gồm 11 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。: Chân Mass Tham chiếu (GND 电源 电源接地端 峰值电流较大 必须充分连接 , , 。)), Chân 2 (DCDC 输出端 需贴近引脚串接电感产生输出电源 且 , , SW 电源 输出电: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCDC 输出端 需贴近引脚串接电感产生输出电源 且 , , SW 电源 输出电 (General)), Chân 3 (据输出电压选择)且至少2 个22uF 对地电容 。 VIN 电源 DCDC 的电: Chân cấp nguồn dương (据输出电压选择)且至少2 个22uF 对地电容 。 VIN 电源 DCDC 的电 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (FB: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi FB (General)), Chân 5 (AGND: Chân Mass Tham chiếu (AGND)), Chân 6 (BST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BST (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH2024Q là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH2024Q (DFN-10(3x3)) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 11 pad đồng.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH2024Q ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH2024Q (WCH, DFN-10(3x3)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).








