⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
WEJT41WC-H6YC RepresentativeWEJT41WC-H6YC Package Dimensions
Kho Linh Kiện›Semiconductor›LED0402-RD_WHITE›WEJT41WC-H6YC

WEJT41WC-H6YC

MFR#: WEJT41WC-H6YCLED0402-RD_WHITE · 2 chân · Pitch 1.08mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

WEJT41WC-H6YC (LED0402-RD_WHITE) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 2 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 1.00 × 0.50 × 0.35 mm (bước chân e = 1.08 mm). Hoạt động trong dải điện áp Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · WEJT41WC-H6YC (LED0402-RD_WHITE)1TERM_12TERM_2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12E=1.00mm · Pitch e=1.08mmD=0.50mm-3-2-10123210-1-2mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 1.00mm × 0.50mm · Pitch: 1.08mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (2/2)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1TERM_1PassiveĐầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (TERM_1)
2TERM_2PassiveĐầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (TERM_2)
PIN 1 TERM_1
Passive
Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (TERM_1)
Lưu ý thiết kế: Thick-film SMD resistor terminal 1 (non-polarized, 1/8W 150V max working voltage)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã WEJT41WC-H6YC (LED0402-RD_WHITE)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
WEJT41WC-H6YC - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
WEJT41WC-H6YC - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LED0402-RD_WHITE · 1.00×0.50mm · Pitch 1.08mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
WEJT41WC-H6YC - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (2 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
WEJT41WC-H6YC - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 2 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
WEJT41WC-H6YC - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

WEJT41WC-H6YC (LED0402-RD_WHITE) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 2 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 1.00 × 0.50 × 0.35 mm (bước chân e = 1.08 mm). Hoạt động trong dải điện áp Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
1.00 × 0.50 × 0.35 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: CHIP_2PAD (LED0402-RD_WHITE)
Số lượng chân & Bước chânN / e
2 Pins | Pitch e = 1.08 mm (42.5 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol2 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern2 pads · Pitch 1.08mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LED0402-RD_WHITE)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
1.00 × 0.50 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.35mm · e=1.08mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.54 × 0.64 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
2P / 2Pad (CHIP_2PAD)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — WEJT41WC-H6YC (LED0402-RD_WHITE)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của WEJT41WC-H6YC (LED0402-RD_WHITE) như thế nào?

Linh kiện WEJT41WC-H6YC do Semiconductor sản xuất đóng gói kiểu LED0402-RD_WHITE gồm 2 chân với bước chân (pitch) 1.08 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (TERM_1: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (TERM_1)), Chân 2 (TERM_2: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (TERM_2)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của WEJT41WC-H6YC là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ WEJT41WC-H6YC (LED0402-RD_WHITE) có kích thước danh định 0.50 × 1.00 mm, bước chân e = 1.08 mm, tổng số 2 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho WEJT41WC-H6YC ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của WEJT41WC-H6YC (Semiconductor, LED0402-RD_WHITE) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).